Lịch âm tháng 8 năm 2045
Tháng 8/2045 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/8, 26/8, 1/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2045
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Ba | 19/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 2/8 | Thứ Tư | 20/6 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 3/8 | Thứ Năm | 21/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 4/8 | Thứ Sáu | 22/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 5/8 | Thứ Bảy | 23/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 6/8 | Chủ Nhật | 24/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/8 | Thứ Hai | 25/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 8/8 | Thứ Ba | 26/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/8 | Thứ Tư | 27/6 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 10/8 | Thứ Năm | 28/6 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 11/8 | Thứ Sáu | 29/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/8 | Thứ Bảy | 30/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 13/8 | Chủ Nhật | 1/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/8 | Thứ Hai | 2/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 15/8 | Thứ Ba | 3/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 16/8 | Thứ Tư | 4/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 17/8 | Thứ Năm | 5/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 18/8 | Thứ Sáu | 6/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 19/8 | Thứ Bảy | 7/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 20/8 | Chủ Nhật | 8/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 21/8 | Thứ Hai | 9/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 22/8 | Thứ Ba | 10/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 23/8 | Thứ Tư | 11/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 24/8 | Thứ Năm | 12/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 25/8 | Thứ Sáu | 13/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/8 | Thứ Bảy | 14/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 27/8 | Chủ Nhật | 15/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 28/8 | Thứ Hai | 16/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 29/8 | Thứ Ba | 17/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/8 | Thứ Tư | 18/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 31/8 | Thứ Năm | 19/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/8 (âm 20/6) — Trùng Phục
- 3/8 (âm 21/6) — Trùng Tang
- 4/8 (âm 22/6) — Tam Nương
- 5/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 6/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
- 8/8 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 12/8 (âm 30/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 13/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 14/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
- 15/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 18/8 (âm 6/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
- 25/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 26/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 27/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
- 30/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

