Lịch âm tháng 9 năm 2045
Tháng 9/2045 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/9, 26/9, 7/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2045
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Sáu | 20/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 2/9 | Thứ Bảy | 21/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 3/9 | Chủ Nhật | 22/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/9 | Thứ Hai | 23/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 5/9 | Thứ Ba | 24/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 6/9 | Thứ Tư | 25/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/9 | Thứ Năm | 26/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 8/9 | Thứ Sáu | 27/7 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 9/9 | Thứ Bảy | 28/7 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 10/9 | Chủ Nhật | 29/7 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 11/9 | Thứ Hai | 1/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/9 | Thứ Ba | 2/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 13/9 | Thứ Tư | 3/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 14/9 | Thứ Năm | 4/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 15/9 | Thứ Sáu | 5/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 16/9 | Thứ Bảy | 6/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (72) |
| 17/9 | Chủ Nhật | 7/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 18/9 | Thứ Hai | 8/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 19/9 | Thứ Ba | 9/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 20/9 | Thứ Tư | 10/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 21/9 | Thứ Năm | 11/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 22/9 | Thứ Sáu | 12/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 23/9 | Thứ Bảy | 13/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 24/9 | Chủ Nhật | 14/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/9 | Thứ Hai | 15/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 26/9 | Thứ Ba | 16/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 27/9 | Thứ Tư | 17/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/9 | Thứ Năm | 18/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (61) |
| 29/9 | Thứ Sáu | 19/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 30/9 | Thứ Bảy | 20/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 4/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 6/9 (âm 25/7) — Sát Chủ
- 7/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
- 8/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 11/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
- 12/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
- 13/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 14/9 (âm 4/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 15/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 17/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 18/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
- 20/9 (âm 10/8) — Sát Chủ
- 23/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/9 (âm 16/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

