Lịch âm tháng 10 năm 2045

Tháng 10/2045 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/10, 9/10, 15/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật21/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
2/10Thứ Hai22/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
3/10Thứ Ba23/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/10Thứ Tư24/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
5/10Thứ Năm25/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
6/10Thứ Sáu26/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/10Thứ Bảy27/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/10Chủ Nhật28/8Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
9/10Thứ Hai29/8Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
10/10Thứ Ba1/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
11/10Thứ Tư2/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/10Thứ Năm3/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
13/10Thứ Sáu4/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
14/10Thứ Bảy5/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
15/10Chủ Nhật6/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
16/10Thứ Hai7/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/10Thứ Ba8/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/10Thứ Tư9/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/10Thứ Năm10/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
20/10Thứ Sáu11/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
21/10Thứ Bảy12/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
22/10Chủ Nhật13/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
23/10Thứ Hai14/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/10Thứ Ba15/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
25/10Thứ Tư16/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Năm17/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
27/10Thứ Sáu18/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
28/10Thứ Bảy19/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/10Chủ Nhật20/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/10Thứ Hai21/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
31/10Thứ Ba22/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 24/8) — Trùng Tang
  • 5/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/10 (âm 28/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/10 (âm 2/9) — Trùng Tang
  • 12/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 15/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
  • 21/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
  • 22/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.