Lịch âm tháng 11 năm 2045

Tháng 11/2045 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/11, 7/11, 17/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư23/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
2/11Thứ Năm24/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
3/11Thứ Sáu25/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/11Thứ Bảy26/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
5/11Chủ Nhật27/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/11Thứ Hai28/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
7/11Thứ Ba29/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/11Thứ Tư30/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/11Thứ Năm1/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/11Thứ Sáu2/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
11/11Thứ Bảy3/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
12/11Chủ Nhật4/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/11Thứ Hai5/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/11Thứ Ba6/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Tư7/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
16/11Thứ Năm8/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/11Thứ Sáu9/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
18/11Thứ Bảy10/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/11Chủ Nhật11/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/11Thứ Hai12/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
21/11Thứ Ba13/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/11Thứ Tư14/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
23/11Thứ Năm15/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/11Thứ Sáu16/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/11Thứ Bảy17/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/11Chủ Nhật18/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Hai19/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
28/11Thứ Ba20/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/11Thứ Tư21/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/11Thứ Năm22/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 30/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 26/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 28/11 (âm 20/10) — Trùng Tang
  • 30/11 (âm 22/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.