Lịch âm tháng 12 năm 2045

Tháng 12/2045 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/12, 24/12, 20/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu23/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/12Thứ Bảy24/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
3/12Chủ Nhật25/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/12Thứ Hai26/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
5/12Thứ Ba27/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
6/12Thứ Tư28/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
7/12Thứ Năm29/10Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/12Thứ Sáu1/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/12Thứ Bảy2/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
10/12Chủ Nhật3/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
11/12Thứ Hai4/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
12/12Thứ Ba5/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/12Thứ Tư6/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
14/12Thứ Năm7/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
15/12Thứ Sáu8/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/12Thứ Bảy9/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
17/12Chủ Nhật10/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
18/12Thứ Hai11/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
19/12Thứ Ba12/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
20/12Thứ Tư13/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
21/12Thứ Năm14/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
22/12Thứ Sáu15/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
23/12Thứ Bảy16/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
24/12Chủ Nhật17/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/12Thứ Hai18/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
26/12Thứ Ba19/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
27/12Thứ Tư20/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/12Thứ Năm21/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
29/12Thứ Sáu22/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
30/12Thứ Bảy23/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
31/12Chủ Nhật24/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/12 (âm 26/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 2/11) — Trùng Tang
  • 10/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 16/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 20/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 25/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/12 (âm 19/11) — Sát Chủ
  • 27/12 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.