Lịch âm tháng 1 năm 2046
Tháng 1/2046 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/1, 28/1, 22/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2046
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Hai | 25/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 2/1 | Thứ Ba | 26/11 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 3/1 | Thứ Tư | 27/11 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (51) |
| 4/1 | Thứ Năm | 28/11 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 5/1 | Thứ Sáu | 29/11 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/1 | Thứ Bảy | 30/11 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 7/1 | Chủ Nhật | 1/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 8/1 | Thứ Hai | 2/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 9/1 | Thứ Ba | 3/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 10/1 | Thứ Tư | 4/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 11/1 | Thứ Năm | 5/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 12/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 13/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 14/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 15/1 | Thứ Hai | 9/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 16/1 | Thứ Ba | 10/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 17/1 | Thứ Tư | 11/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/1 | Thứ Năm | 12/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 19/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 20/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 21/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/1 | Thứ Hai | 16/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 23/1 | Thứ Ba | 17/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/1 | Thứ Tư | 18/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 25/1 | Thứ Năm | 19/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 26/1 | Thứ Sáu | 20/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 27/1 | Thứ Bảy | 21/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 28/1 | Chủ Nhật | 22/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 29/1 | Thứ Hai | 23/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 30/1 | Thứ Ba | 24/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 31/1 | Thứ Tư | 25/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 4/1 (âm 28/11) — Trùng Phục
- 9/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 10/1 (âm 4/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 13/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 14/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 20/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 21/1 (âm 15/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 22/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 18/12) — Tam Nương
- 25/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 26/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 29/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 30/1 (âm 24/12) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

