Lịch âm tháng 2 năm 2046

Tháng 2/2046 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/2, 1/2, 26/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm26/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/2Thứ Sáu27/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
3/2Thứ Bảy28/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/2Chủ Nhật29/12Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
5/2Thứ Hai30/12Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
6/2Thứ Ba1/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
7/2Thứ Tư2/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
8/2Thứ Năm3/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
9/2Thứ Sáu4/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/2Thứ Bảy5/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
11/2Chủ Nhật6/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/2Thứ Hai7/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
13/2Thứ Ba8/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
14/2Thứ Tư9/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/2Thứ Năm10/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/2Thứ Sáu11/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
17/2Thứ Bảy12/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/2Chủ Nhật13/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
19/2Thứ Hai14/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
20/2Thứ Ba15/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
21/2Thứ Tư16/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Năm17/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
23/2Thứ Sáu18/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
24/2Thứ Bảy19/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
25/2Chủ Nhật20/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/2Thứ Hai21/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/2Thứ Ba22/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/2Thứ Tư23/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 9/1) — Trùng Tang
  • 15/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 20/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 19/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.