Lịch âm tháng 3 năm 2046

Tháng 3/2046 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/3, 25/3, 9/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm24/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
2/3Thứ Sáu25/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
3/3Thứ Bảy26/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
4/3Chủ Nhật27/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/3Thứ Hai28/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Ba29/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
7/3Thứ Tư30/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/3Thứ Năm1/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
9/3Thứ Sáu2/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
10/3Thứ Bảy3/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
11/3Chủ Nhật4/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
12/3Thứ Hai5/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/3Thứ Ba6/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
14/3Thứ Tư7/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/3Thứ Năm8/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
16/3Thứ Sáu9/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Bảy10/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
18/3Chủ Nhật11/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
19/3Thứ Hai12/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
20/3Thứ Ba13/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
21/3Thứ Tư14/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
22/3Thứ Năm15/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/3Thứ Sáu16/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/3Thứ Bảy17/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
25/3Chủ Nhật18/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
26/3Thứ Hai19/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Ba20/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/3Thứ Tư21/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Năm22/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/3Thứ Sáu23/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
31/3Thứ Bảy24/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 25/1) — Trùng Phục
  • 4/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/3 (âm 29/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 13/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
  • 14/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 25/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 29/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.