Lịch âm tháng 4 năm 2046
Tháng 4/2046 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/4, 25/4, 7/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2046
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Chủ Nhật | 25/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 2/4 | Thứ Hai | 26/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 3/4 | Thứ Ba | 27/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/4 | Thứ Tư | 28/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 5/4 | Thứ Năm | 29/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 6/4 | Thứ Sáu | 1/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 7/4 | Thứ Bảy | 2/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 8/4 | Chủ Nhật | 3/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 9/4 | Thứ Hai | 4/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 10/4 | Thứ Ba | 5/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 11/4 | Thứ Tư | 6/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 12/4 | Thứ Năm | 7/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 13/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 14/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 15/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 16/4 | Thứ Hai | 11/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 17/4 | Thứ Ba | 12/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 18/4 | Thứ Tư | 13/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/4 | Thứ Năm | 14/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 20/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 21/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 22/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 23/4 | Thứ Hai | 18/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 24/4 | Thứ Ba | 19/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 25/4 | Thứ Tư | 20/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 26/4 | Thứ Năm | 21/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 27/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 28/4 | Thứ Bảy | 23/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 29/4 | Chủ Nhật | 24/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 30/4 | Thứ Hai | 25/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
- 2/4 (âm 26/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 3/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/4 (âm 1/3) — Sát Chủ
- 8/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 9/4 (âm 4/3) — Trùng Tang
- 10/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 11/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
- 12/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 13/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
- 14/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 18/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 19/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 20/4 (âm 15/3) — Trùng Phục
- 22/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
- 25/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
- 26/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
- 27/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 28/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 29/4 (âm 24/3) — Trùng Tang
- 30/4 (âm 25/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

