Lịch âm tháng 5 năm 2046

Tháng 5/2046 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 30/5, 24/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba26/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
2/5Thứ Tư27/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
3/5Thứ Năm28/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/5Thứ Sáu29/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/5Thứ Bảy30/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
6/5Chủ Nhật1/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/5Thứ Hai2/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
8/5Thứ Ba3/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
9/5Thứ Tư4/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
10/5Thứ Năm5/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
11/5Thứ Sáu6/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
12/5Thứ Bảy7/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
13/5Chủ Nhật8/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
14/5Thứ Hai9/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/5Thứ Ba10/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/5Thứ Tư11/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
17/5Thứ Năm12/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
18/5Thứ Sáu13/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
19/5Thứ Bảy14/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
20/5Chủ Nhật15/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
21/5Thứ Hai16/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
22/5Thứ Ba17/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/5Thứ Tư18/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
24/5Thứ Năm19/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/5Thứ Sáu20/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Bảy21/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/5Chủ Nhật22/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
28/5Thứ Hai23/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/5Thứ Ba24/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/5Thứ Tư25/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
31/5Thứ Năm26/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 2/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
  • 17/5 (âm 12/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 15/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 29/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.