Lịch âm tháng 6 năm 2046

Tháng 6/2046 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/6, 28/6, 16/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu27/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
2/6Thứ Bảy28/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
3/6Chủ Nhật29/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/6Thứ Hai1/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
5/6Thứ Ba2/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
6/6Thứ Tư3/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
7/6Thứ Năm4/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
8/6Thứ Sáu5/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
9/6Thứ Bảy6/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/6Chủ Nhật7/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
11/6Thứ Hai8/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/6Thứ Ba9/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/6Thứ Tư10/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
14/6Thứ Năm11/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
15/6Thứ Sáu12/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/6Thứ Bảy13/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
17/6Chủ Nhật14/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Hai15/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
19/6Thứ Ba16/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
20/6Thứ Tư17/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/6Thứ Năm18/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/6Thứ Sáu19/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
23/6Thứ Bảy20/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
24/6Chủ Nhật21/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/6Thứ Hai22/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
26/6Thứ Ba23/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/6Thứ Tư24/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/6Thứ Năm25/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/6Thứ Sáu26/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/6Thứ Bảy27/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 3/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/6 (âm 4/5) — Trùng Tang
  • 8/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 10/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 15/5) — Sát Chủ
  • 21/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 20/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 27/6 (âm 24/5) — Trùng Tang
  • 30/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.