Lịch âm tháng 7 năm 2046

Tháng 7/2046 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/7, 9/7, 21/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật28/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
2/7Thứ Hai29/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/7Thứ Ba30/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/7Thứ Tư1/6Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
5/7Thứ Năm2/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/7Thứ Sáu3/6Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (32)
7/7Thứ Bảy4/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/7Chủ Nhật5/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
9/7Thứ Hai6/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/7Thứ Ba7/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
11/7Thứ Tư8/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
12/7Thứ Năm9/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
13/7Thứ Sáu10/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
14/7Thứ Bảy11/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/7Chủ Nhật12/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/7Thứ Hai13/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
17/7Thứ Ba14/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
18/7Thứ Tư15/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
19/7Thứ Năm16/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
20/7Thứ Sáu17/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Bảy18/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/7Chủ Nhật19/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
23/7Thứ Hai20/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
24/7Thứ Ba21/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
25/7Thứ Tư22/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/7Thứ Năm23/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/7Thứ Sáu24/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
28/7Thứ Bảy25/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
29/7Chủ Nhật26/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
30/7Thứ Hai27/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
31/7Thứ Ba28/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/7 (âm 30/5) — Trùng Phục
  • 4/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 9/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 10/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/7 (âm 11/6) — Sát Chủ
  • 16/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 15/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 16/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 22/7 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 28/7 (âm 25/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 26/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.