Lịch âm tháng 8 năm 2046

Tháng 8/2046 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/8, 13/8, 21/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư29/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/8Thứ Năm1/7Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
3/8Thứ Sáu2/7Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
4/8Thứ Bảy3/7Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
5/8Chủ Nhật4/7Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/8Thứ Hai5/7Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
7/8Thứ Ba6/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/8Thứ Tư7/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/8Thứ Năm8/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
10/8Thứ Sáu9/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
11/8Thứ Bảy10/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
12/8Chủ Nhật11/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/8Thứ Hai12/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
14/8Thứ Ba13/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
15/8Thứ Tư14/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
16/8Thứ Năm15/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/8Thứ Sáu16/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
18/8Thứ Bảy17/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
19/8Chủ Nhật18/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
20/8Thứ Hai19/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/8Thứ Ba20/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
22/8Thứ Tư21/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
23/8Thứ Năm22/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
24/8Thứ Sáu23/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
25/8Thứ Bảy24/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
26/8Chủ Nhật25/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
27/8Thứ Hai26/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
28/8Thứ Ba27/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/8Thứ Tư28/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/8Thứ Năm29/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
31/8Thứ Sáu30/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/8 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 4/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 8/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/8 (âm 8/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 14/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 19/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 21/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 30/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.