Lịch âm tháng 12 năm 2078

Tháng 12/2078 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/12, 7/12, 19/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2078

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm28/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
2/12Thứ Sáu29/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
3/12Thứ Bảy30/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
4/12Chủ Nhật1/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/12Thứ Hai2/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
6/12Thứ Ba3/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
7/12Thứ Tư4/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/12Thứ Năm5/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/12Thứ Sáu6/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
10/12Thứ Bảy7/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
11/12Chủ Nhật8/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/12Thứ Hai9/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
13/12Thứ Ba10/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
14/12Thứ Tư11/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/12Thứ Năm12/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
16/12Thứ Sáu13/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
17/12Thứ Bảy14/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
18/12Chủ Nhật15/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
19/12Thứ Hai16/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/12Thứ Ba17/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/12Thứ Tư18/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
22/12Thứ Năm19/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/12Thứ Sáu20/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
24/12Thứ Bảy21/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
25/12Chủ Nhật22/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/12Thứ Hai23/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
27/12Thứ Ba24/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
28/12Thứ Tư25/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
29/12Thứ Năm26/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
30/12Thứ Sáu27/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
31/12Thứ Bảy28/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 3/12 (âm 30/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 9/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 10/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 21/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 27/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 27/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.