Lịch âm tháng 1 năm 2079

Tháng 1/2079 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/1, 11/1, 3/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật29/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/1Thứ Hai30/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/1Thứ Ba1/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/1Thứ Tư2/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/1Thứ Năm3/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
6/1Thứ Sáu4/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/1Thứ Bảy5/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
8/1Chủ Nhật6/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
9/1Thứ Hai7/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
10/1Thứ Ba8/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
11/1Thứ Tư9/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/1Thứ Năm10/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Sáu11/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/1Thứ Bảy12/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/1Chủ Nhật13/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/1Thứ Hai14/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
17/1Thứ Ba15/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
18/1Thứ Tư16/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Năm17/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
20/1Thứ Sáu18/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
21/1Thứ Bảy19/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
22/1Chủ Nhật20/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/1Thứ Hai21/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
24/1Thứ Ba22/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/1Thứ Tư23/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/1Thứ Năm24/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/1Thứ Sáu25/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/1Thứ Bảy26/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/1Chủ Nhật27/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/1Thứ Hai28/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/1Thứ Ba29/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 2/1 (âm 30/11) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 2/12) — Sát Chủ
  • 5/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 4/12) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 17/1 (âm 15/12) — Trùng Phục
  • 20/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 25/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 26/1 (âm 24/12) — Trùng Tang
  • 27/1 (âm 25/12) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 26/12) — Sát Chủ
  • 29/1 (âm 27/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.