Lịch âm tháng 2 năm 2079

Tháng 2/2079 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/2, 17/2, 9/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư30/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
2/2Thứ Năm1/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
3/2Thứ Sáu2/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
4/2Thứ Bảy3/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/2Chủ Nhật4/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/2Thứ Hai5/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
7/2Thứ Ba6/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
8/2Thứ Tư7/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/2Thứ Năm8/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
10/2Thứ Sáu9/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/2Thứ Bảy10/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
12/2Chủ Nhật11/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
13/2Thứ Hai12/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
14/2Thứ Ba13/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
15/2Thứ Tư14/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
16/2Thứ Năm15/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Sáu16/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
18/2Thứ Bảy17/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/2Chủ Nhật18/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
20/2Thứ Hai19/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Ba20/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/2Thứ Tư21/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/2Thứ Năm22/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Sáu23/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Bảy24/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
26/2Chủ Nhật25/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
27/2Thứ Hai26/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
28/2Thứ Ba27/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 6/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 8/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 11/2 (âm 10/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
  • 19/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 21/1) — Sát Chủ
  • 23/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 28/2 (âm 27/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.