Lịch âm tháng 3 năm 2079
Tháng 3/2079 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 8/3, 28/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2079
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Tư | 28/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 2/3 | Thứ Năm | 29/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 3/3 | Thứ Sáu | 1/2 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 4/3 | Thứ Bảy | 2/2 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/3 | Chủ Nhật | 3/2 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 6/3 | Thứ Hai | 4/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 7/3 | Thứ Ba | 5/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (53) |
| 8/3 | Thứ Tư | 6/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 9/3 | Thứ Năm | 7/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 10/3 | Thứ Sáu | 8/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 11/3 | Thứ Bảy | 9/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/3 | Chủ Nhật | 10/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 13/3 | Thứ Hai | 11/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 14/3 | Thứ Ba | 12/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 15/3 | Thứ Tư | 13/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 16/3 | Thứ Năm | 14/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 17/3 | Thứ Sáu | 15/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/3 | Thứ Bảy | 16/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 19/3 | Chủ Nhật | 17/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 20/3 | Thứ Hai | 18/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (60) |
| 21/3 | Thứ Ba | 19/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/3 | Thứ Tư | 20/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 23/3 | Thứ Năm | 21/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/3 | Thứ Sáu | 22/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/3 | Thứ Bảy | 23/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 26/3 | Chủ Nhật | 24/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 27/3 | Thứ Hai | 25/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 28/3 | Thứ Ba | 26/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 29/3 | Thứ Tư | 27/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/3 | Thứ Năm | 28/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 31/3 | Thứ Sáu | 29/2 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/3 (âm 2/2) — Trùng Tang
- 5/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 8/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
- 9/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 10/3 (âm 8/2) — Trùng Phục
- 13/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 14/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
- 15/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 16/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 17/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
- 20/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 24/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 25/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 29/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/3 (âm 28/2) — Trùng Phục
- 31/3 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

