Lịch âm tháng 4 năm 2079

Tháng 4/2079 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 8/4, 1/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy30/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
2/4Chủ Nhật1/3Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Hai2/3Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/4Thứ Ba3/3Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/4Thứ Tư4/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/4Thứ Năm5/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
7/4Thứ Sáu6/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
8/4Thứ Bảy7/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
9/4Chủ Nhật8/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/4Thứ Hai9/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/4Thứ Ba10/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
12/4Thứ Tư11/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
13/4Thứ Năm12/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
14/4Thứ Sáu13/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/4Thứ Bảy14/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/4Chủ Nhật15/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/4Thứ Hai16/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
18/4Thứ Ba17/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
19/4Thứ Tư18/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
20/4Thứ Năm19/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
21/4Thứ Sáu20/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/4Thứ Bảy21/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/4Chủ Nhật22/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
24/4Thứ Hai23/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
25/4Thứ Ba24/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Tư25/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Thứ Năm26/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/4Thứ Sáu27/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/4Thứ Bảy28/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/4Chủ Nhật29/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 30/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 8/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 12/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 15/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 19/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 24/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 27/4 (âm 26/3) — Trùng Phục
  • 28/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.