Lịch âm tháng 5 năm 2079

Tháng 5/2079 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/5, 4/5, 2/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai1/4Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/5Thứ Ba2/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
3/5Thứ Tư3/4Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
4/5Thứ Năm4/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
5/5Thứ Sáu5/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
6/5Thứ Bảy6/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
7/5Chủ Nhật7/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
8/5Thứ Hai8/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Ba9/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/5Thứ Tư10/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Năm11/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
12/5Thứ Sáu12/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/5Thứ Bảy13/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/5Chủ Nhật14/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/5Thứ Hai15/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/5Thứ Ba16/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/5Thứ Tư17/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
18/5Thứ Năm18/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
19/5Thứ Sáu19/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/5Thứ Bảy20/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/5Chủ Nhật21/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/5Thứ Hai22/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/5Thứ Ba23/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/5Thứ Tư24/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/5Thứ Năm25/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Sáu26/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
27/5Thứ Bảy27/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
28/5Chủ Nhật28/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Hai29/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/5Thứ Ba30/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
31/5Thứ Tư1/5Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/5 (âm 4/4) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 13/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 15/4) — Sát Chủ
  • 17/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 22/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 24/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 27/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/5 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 30/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 1/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.