Lịch âm tháng 6 năm 2079

Tháng 6/2079 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/6, 11/6, 23/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2079

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm2/5Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
2/6Thứ Sáu3/5Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
3/6Thứ Bảy4/5Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/6Chủ Nhật5/5Đinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Hai6/5Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
6/6Thứ Ba7/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/6Thứ Tư8/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/6Thứ Năm9/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
9/6Thứ Sáu10/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Bảy11/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/6Chủ Nhật12/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
12/6Thứ Hai13/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
13/6Thứ Ba14/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
14/6Thứ Tư15/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/6Thứ Năm16/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
16/6Thứ Sáu17/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Bảy18/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
18/6Chủ Nhật19/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/6Thứ Hai20/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Thứ Ba21/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/6Thứ Tư22/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
22/6Thứ Năm23/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/6Thứ Sáu24/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
24/6Thứ Bảy25/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/6Chủ Nhật26/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
26/6Thứ Hai27/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Thứ Ba28/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/6Thứ Tư29/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Năm1/6Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
30/6Thứ Sáu2/6Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 2/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 5/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 17/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 21/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 25/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 27/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.