Lịch âm tháng 12 năm 2083

Tháng 12/2083 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 4/12, 25/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư22/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
2/12Thứ Năm23/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
3/12Thứ Sáu24/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
4/12Thứ Bảy25/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/12Chủ Nhật26/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/12Thứ Hai27/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
7/12Thứ Ba28/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
8/12Thứ Tư29/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
9/12Thứ Năm1/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/12Thứ Sáu2/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
11/12Thứ Bảy3/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/12Chủ Nhật4/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Hai5/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
14/12Thứ Ba6/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/12Thứ Tư7/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
16/12Thứ Năm8/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
17/12Thứ Sáu9/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
18/12Thứ Bảy10/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
19/12Chủ Nhật11/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
20/12Thứ Hai12/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Thứ Ba13/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/12Thứ Tư14/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/12Thứ Năm15/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/12Thứ Sáu16/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/12Thứ Bảy17/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/12Chủ Nhật18/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
27/12Thứ Hai19/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
28/12Thứ Ba20/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Tư21/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/12Thứ Năm22/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
31/12Thứ Sáu23/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 26/10) — Trùng Phục
  • 6/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 2/11) — Trùng Tang
  • 11/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 20/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 25/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.