Lịch âm tháng 1 năm 2084

Tháng 1/2084 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 27/1, 21/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy24/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/1Chủ Nhật25/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
3/1Thứ Hai26/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
4/1Thứ Ba27/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
5/1Thứ Tư28/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/1Thứ Năm29/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/1Thứ Sáu30/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
8/1Thứ Bảy1/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
9/1Chủ Nhật2/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
10/1Thứ Hai3/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/1Thứ Ba4/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/1Thứ Tư5/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/1Thứ Năm6/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/1Thứ Sáu7/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Bảy8/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
16/1Chủ Nhật9/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Hai10/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/1Thứ Ba11/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/1Thứ Tư12/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
20/1Thứ Năm13/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
21/1Thứ Sáu14/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
22/1Thứ Bảy15/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/1Chủ Nhật16/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
24/1Thứ Hai17/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/1Thứ Ba18/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/1Thứ Tư19/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Năm20/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
28/1Thứ Sáu21/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Bảy22/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/1Chủ Nhật23/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (35)
31/1Thứ Hai24/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 28/11) — Trùng Phục
  • 6/1 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 12/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 14/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 29/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.