Lịch âm tháng 2 năm 2084

Tháng 2/2084 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/2, 27/2, 13/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba25/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/2Thứ Tư26/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
3/2Thứ Năm27/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/2Thứ Sáu28/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
5/2Thứ Bảy29/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/2Chủ Nhật1/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/2Thứ Hai2/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/2Thứ Ba3/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/2Thứ Tư4/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
10/2Thứ Năm5/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Sáu6/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/2Thứ Bảy7/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
13/2Chủ Nhật8/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
14/2Thứ Hai9/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Ba10/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/2Thứ Tư11/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/2Thứ Năm12/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/2Thứ Sáu13/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/2Thứ Bảy14/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/2Chủ Nhật15/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/2Thứ Hai16/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
22/2Thứ Ba17/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/2Thứ Tư18/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
24/2Thứ Năm19/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
25/2Thứ Sáu20/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
26/2Thứ Bảy21/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/2Chủ Nhật22/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
28/2Thứ Hai23/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/2Thứ Ba24/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 12/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 13/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
  • 18/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 20/2 (âm 15/1) — Sát Chủ
  • 21/2 (âm 16/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 27/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.