Lịch âm tháng 3 năm 2084

Tháng 3/2084 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 25/3, 17/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư25/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Năm26/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/3Thứ Sáu27/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
4/3Thứ Bảy28/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/3Chủ Nhật29/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/3Thứ Hai30/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/3Thứ Ba1/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/3Thứ Tư2/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Năm3/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Sáu4/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
11/3Thứ Bảy5/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
12/3Chủ Nhật6/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Hai7/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/3Thứ Ba8/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Tư9/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/3Thứ Năm10/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
17/3Thứ Sáu11/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
18/3Thứ Bảy12/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/3Chủ Nhật13/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
20/3Thứ Hai14/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Ba15/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/3Thứ Tư16/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Năm17/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Thứ Sáu18/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
25/3Thứ Bảy19/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/3Chủ Nhật20/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Hai21/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/3Thứ Ba22/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
29/3Thứ Tư23/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (67)
30/3Thứ Năm24/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Sáu25/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 26/1) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/3 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 30/1) — Trùng Tang
  • 7/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
  • 9/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 4/2) — Sát Chủ
  • 11/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 13/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 20/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 22/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 17/2) — Trùng Phục
  • 24/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 28/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.