Lịch âm tháng 4 năm 2084

Tháng 4/2084 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/4, 17/4, 29/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy26/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Chủ Nhật27/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/4Thứ Hai28/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/4Thứ Ba29/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
5/4Thứ Tư1/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/4Thứ Năm2/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/4Thứ Sáu3/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/4Thứ Bảy4/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/4Chủ Nhật5/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (32)
10/4Thứ Hai6/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
11/4Thứ Ba7/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
12/4Thứ Tư8/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
13/4Thứ Năm9/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/4Thứ Sáu10/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/4Thứ Bảy11/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
16/4Chủ Nhật12/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/4Thứ Hai13/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
18/4Thứ Ba14/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
19/4Thứ Tư15/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/4Thứ Năm16/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
21/4Thứ Sáu17/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/4Thứ Bảy18/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
23/4Chủ Nhật19/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
24/4Thứ Hai20/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/4Thứ Ba21/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Tư22/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
27/4Thứ Năm23/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
28/4Thứ Sáu24/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
29/4Thứ Bảy25/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/4Chủ Nhật26/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/4 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 7/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 6/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 19/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 20/4 (âm 16/3) — Trùng Phục
  • 21/4 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 29/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 26/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.