Lịch âm tháng 5 năm 2084
Tháng 5/2084 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/5, 5/5, 1/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2084
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Hai | 27/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 2/5 | Thứ Ba | 28/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 3/5 | Thứ Tư | 29/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 4/5 | Thứ Năm | 30/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 5/5 | Thứ Sáu | 1/4 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 6/5 | Thứ Bảy | 2/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 7/5 | Chủ Nhật | 3/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 8/5 | Thứ Hai | 4/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 9/5 | Thứ Ba | 5/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 10/5 | Thứ Tư | 6/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 11/5 | Thứ Năm | 7/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/5 | Thứ Sáu | 8/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 13/5 | Thứ Bảy | 9/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 14/5 | Chủ Nhật | 10/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 15/5 | Thứ Hai | 11/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 16/5 | Thứ Ba | 12/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 17/5 | Thứ Tư | 13/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/5 | Thứ Năm | 14/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 19/5 | Thứ Sáu | 15/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/5 | Thứ Bảy | 16/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 21/5 | Chủ Nhật | 17/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/5 | Thứ Hai | 18/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 23/5 | Thứ Ba | 19/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 24/5 | Thứ Tư | 20/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 25/5 | Thứ Năm | 21/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Sáu | 22/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/5 | Thứ Bảy | 23/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (43) |
| 28/5 | Chủ Nhật | 24/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 29/5 | Thứ Hai | 25/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/5 | Thứ Ba | 26/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 31/5 | Thứ Tư | 27/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 27/3) — Tam Nương
- 3/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 30/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 7/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 9/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 11/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 12/5 (âm 8/4) — Sát Chủ
- 13/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
- 14/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
- 17/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
- 18/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 22/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 23/5 (âm 19/4) — Trùng Phục
- 24/5 (âm 20/4) — Sát Chủ
- 26/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
- 31/5 (âm 27/4) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

