Lịch âm tháng 6 năm 2084

Tháng 6/2084 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 8/6, 11/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm28/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
2/6Thứ Sáu29/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Thứ Bảy1/5Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/6Chủ Nhật2/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Hai3/5Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/6Thứ Ba4/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/6Thứ Tư5/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
8/6Thứ Năm6/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/6Thứ Sáu7/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
10/6Thứ Bảy8/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/6Chủ Nhật9/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
12/6Thứ Hai10/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
13/6Thứ Ba11/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/6Thứ Tư12/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Năm13/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/6Thứ Sáu14/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/6Thứ Bảy15/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/6Chủ Nhật16/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
19/6Thứ Hai17/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/6Thứ Ba18/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
21/6Thứ Tư19/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Năm20/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Thứ Sáu21/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Thứ Bảy22/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/6Chủ Nhật23/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/6Thứ Hai24/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/6Thứ Ba25/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/6Thứ Tư26/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Thứ Năm27/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/6Thứ Sáu28/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 29/4) — Trùng Phục
  • 3/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 5/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 7/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 17/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 20/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 23/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 24/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 26/6 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 27/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.