Lịch âm tháng 7 năm 2084

Tháng 7/2084 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/7, 23/7, 4/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy29/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/7Chủ Nhật30/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
3/7Thứ Hai1/6Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
4/7Thứ Ba2/6Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
5/7Thứ Tư3/6Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
6/7Thứ Năm4/6Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/7Thứ Sáu5/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/7Thứ Bảy6/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
9/7Chủ Nhật7/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
10/7Thứ Hai8/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
11/7Thứ Ba9/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
12/7Thứ Tư10/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/7Thứ Năm11/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
14/7Thứ Sáu12/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
15/7Thứ Bảy13/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
16/7Chủ Nhật14/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Hai15/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/7Thứ Ba16/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/7Thứ Tư17/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/7Thứ Năm18/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/7Thứ Sáu19/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
22/7Thứ Bảy20/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
23/7Chủ Nhật21/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
24/7Thứ Hai22/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
25/7Thứ Ba23/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
26/7Thứ Tư24/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
27/7Thứ Năm25/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/7Thứ Sáu26/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
29/7Thứ Bảy27/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
30/7Chủ Nhật28/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
31/7Thứ Hai29/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 7/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 6/6) — Trùng Phục
  • 9/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 16/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 19/7 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 20/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 26/7 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 26/6) — Trùng Phục
  • 29/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/7 (âm 28/6) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.