Lịch âm tháng 2 năm 1982

Tháng 2/1982 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 14 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/2, 10/2, 1/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1982

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai8/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
2/2Thứ Ba9/1Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
3/2Thứ Tư10/1Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/2Thứ Năm11/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
5/2Thứ Sáu12/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/2Thứ Bảy13/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
7/2Chủ Nhật14/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
8/2Thứ Hai15/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
9/2Thứ Ba16/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
10/2Thứ Tư17/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/2Thứ Năm18/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/2Thứ Sáu19/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
13/2Thứ Bảy20/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/2Chủ Nhật21/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
15/2Thứ Hai22/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/2Thứ Ba23/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
17/2Thứ Tư24/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/2Thứ Năm25/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
19/2Thứ Sáu26/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
20/2Thứ Bảy27/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
21/2Chủ Nhật28/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/2Thứ Hai29/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
23/2Thứ Ba30/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/2Thứ Tư1/2Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
25/2Thứ Năm2/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/2Thứ Sáu3/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
27/2Thứ Bảy4/2Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
28/2Chủ Nhật5/2Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 7/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 8/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
  • 11/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 20/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 28/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.