Lịch âm tháng 3 năm 1982
Tháng 3/1982 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/3, 13/3, 4/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/1982
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Hai | 6/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (56) |
| 2/3 | Thứ Ba | 7/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 3/3 | Thứ Tư | 8/2 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 4/3 | Thứ Năm | 9/2 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 5/3 | Thứ Sáu | 10/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/3 | Thứ Bảy | 11/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 7/3 | Chủ Nhật | 12/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 8/3 | Thứ Hai | 13/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 9/3 | Thứ Ba | 14/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 10/3 | Thứ Tư | 15/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 11/3 | Thứ Năm | 16/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 12/3 | Thứ Sáu | 17/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 13/3 | Thứ Bảy | 18/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 14/3 | Chủ Nhật | 19/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/3 | Thứ Hai | 20/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 16/3 | Thứ Ba | 21/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 17/3 | Thứ Tư | 22/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/3 | Thứ Năm | 23/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 19/3 | Thứ Sáu | 24/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 20/3 | Thứ Bảy | 25/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 21/3 | Chủ Nhật | 26/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 22/3 | Thứ Hai | 27/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/3 | Thứ Ba | 28/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 24/3 | Thứ Tư | 29/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 25/3 | Thứ Năm | 1/3 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 26/3 | Thứ Sáu | 2/3 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 27/3 | Thứ Bảy | 3/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 28/3 | Chủ Nhật | 4/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 29/3 | Thứ Hai | 5/3 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/3 | Thứ Ba | 6/3 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 31/3 | Thứ Tư | 7/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 3/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
- 4/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
- 5/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 6/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 8/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 9/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 10/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 16/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
- 17/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 18/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 19/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
- 22/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/3 (âm 28/2) — Trùng Tang
- 25/3 (âm 1/3) — Sát Chủ
- 26/3 (âm 2/3) — Trùng Tang
- 27/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 28/3 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 31/3 (âm 7/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

