Lịch âm tháng 4 năm 1982
Tháng 4/1982 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/4, 19/4, 27/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/1982
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Năm | 8/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Tốt (56) |
| 2/4 | Thứ Sáu | 9/3 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 3/4 | Thứ Bảy | 10/3 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/4 | Chủ Nhật | 11/3 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 5/4 | Thứ Hai | 12/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 6/4 | Thứ Ba | 13/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 7/4 | Thứ Tư | 14/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 8/4 | Thứ Năm | 15/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 9/4 | Thứ Sáu | 16/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 10/4 | Thứ Bảy | 17/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/4 | Chủ Nhật | 18/3 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 12/4 | Thứ Hai | 19/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 13/4 | Thứ Ba | 20/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 14/4 | Thứ Tư | 21/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/4 | Thứ Năm | 22/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 16/4 | Thứ Sáu | 23/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 17/4 | Thứ Bảy | 24/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 18/4 | Chủ Nhật | 25/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 19/4 | Thứ Hai | 26/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 20/4 | Thứ Ba | 27/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 21/4 | Thứ Tư | 28/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 22/4 | Thứ Năm | 29/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/4 | Thứ Sáu | 30/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 24/4 | Thứ Bảy | 1/4 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/4 | Chủ Nhật | 2/4 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 26/4 | Thứ Hai | 3/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (32) |
| 27/4 | Thứ Ba | 4/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 28/4 | Thứ Tư | 5/4 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 29/4 | Thứ Năm | 6/4 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 30/4 | Thứ Sáu | 7/4 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 5/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
- 6/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
- 7/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 9/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
- 10/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 11/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 15/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 16/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 18/4 (âm 25/3) — Sát Chủ
- 20/4 (âm 27/3) — Tam Nương
- 21/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
- 22/4 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 26/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 28/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/4 (âm 6/4) — Trùng Phục
- 30/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

