Lịch âm tháng 5 năm 1982
Tháng 5/1982 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 18/5, 30/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/1982
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Bảy | 8/4 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 2/5 | Chủ Nhật | 9/4 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 3/5 | Thứ Hai | 10/4 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 4/5 | Thứ Ba | 11/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 5/5 | Thứ Tư | 12/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 6/5 | Thứ Năm | 13/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 7/5 | Thứ Sáu | 14/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 8/5 | Thứ Bảy | 15/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 9/5 | Chủ Nhật | 16/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 10/5 | Thứ Hai | 17/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 11/5 | Thứ Ba | 18/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 12/5 | Thứ Tư | 19/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 13/5 | Thứ Năm | 20/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 14/5 | Thứ Sáu | 21/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 15/5 | Thứ Bảy | 22/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/5 | Chủ Nhật | 23/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 17/5 | Thứ Hai | 24/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/5 | Thứ Ba | 25/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 19/5 | Thứ Tư | 26/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 20/5 | Thứ Năm | 27/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 21/5 | Thứ Sáu | 28/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 22/5 | Thứ Bảy | 29/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 23/5 | Chủ Nhật | 1/4N | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 24/5 | Thứ Hai | 2/4N | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 25/5 | Thứ Ba | 3/4N | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/5 | Thứ Tư | 4/4N | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 27/5 | Thứ Năm | 5/4N | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/5 | Thứ Sáu | 6/4N | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 29/5 | Thứ Bảy | 7/4N | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (22) |
| 30/5 | Chủ Nhật | 8/4N | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 31/5 | Thứ Hai | 9/4N | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/5 (âm 10/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
- 6/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 7/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 8/5 (âm 15/4) — Sát Chủ
- 9/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
- 10/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 13/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
- 15/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 19/5 (âm 26/4) — Trùng Phục
- 20/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/5 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/5 (âm 1/4N) — Trùng Tang
- 25/5 (âm 3/4N) — Tam Nương
- 27/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 6/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

