Lịch âm tháng 6 năm 1982

Tháng 6/1982 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/6, 28/6, 5/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1982

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba10/4NẤt MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/6Thứ Tư11/4NBính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/6Thứ Năm12/4NĐinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/6Thứ Sáu13/4NMậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
5/6Thứ Bảy14/4NKỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
6/6Chủ Nhật15/4NCanh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
7/6Thứ Hai16/4NTân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/6Thứ Ba17/4NNhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
9/6Thứ Tư18/4NQuý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
10/6Thứ Năm19/4NGiáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
11/6Thứ Sáu20/4NẤt SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/6Thứ Bảy21/4NBính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/6Chủ Nhật22/4NĐinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
14/6Thứ Hai23/4NMậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/6Thứ Ba24/4NKỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
16/6Thứ Tư25/4NCanh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
17/6Thứ Năm26/4NTân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
18/6Thứ Sáu27/4NNhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
19/6Thứ Bảy28/4NQuý DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
20/6Chủ Nhật29/4NGiáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
21/6Thứ Hai1/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/6Thứ Ba2/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/6Thứ Tư3/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Năm4/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/6Thứ Sáu5/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
26/6Thứ Bảy6/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
27/6Chủ Nhật7/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/6Thứ Hai8/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
29/6Thứ Ba9/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/6Thứ Tư10/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 10/4N) — Sát Chủ
  • 2/6 (âm 11/4N) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 12/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 13/4N) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 8/6 (âm 17/4N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 18/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 21/4N) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 22/4N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 15/6 (âm 24/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 27/4N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/6 (âm 29/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 30/6 (âm 10/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.