Lịch âm tháng 7 năm 1982

Tháng 7/1982 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/7, 7/7, 21/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1982

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm11/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
2/7Thứ Sáu12/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/7Thứ Bảy13/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
4/7Chủ Nhật14/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
5/7Thứ Hai15/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/7Thứ Ba16/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/7Thứ Tư17/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/7Thứ Năm18/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/7Thứ Sáu19/5Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
10/7Thứ Bảy20/5Giáp NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
11/7Chủ Nhật21/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
12/7Thứ Hai22/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
13/7Thứ Ba23/5Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
14/7Thứ Tư24/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
15/7Thứ Năm25/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
16/7Thứ Sáu26/5Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/7Thứ Bảy27/5Tân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
18/7Chủ Nhật28/5Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/7Thứ Hai29/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/7Thứ Ba30/5Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Tư1/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
22/7Thứ Năm2/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
23/7Thứ Sáu3/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
24/7Thứ Bảy4/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
25/7Chủ Nhật5/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
26/7Thứ Hai6/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/7Thứ Ba7/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
28/7Thứ Tư8/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/7Thứ Năm9/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/7Thứ Sáu10/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
31/7Thứ Bảy11/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/7 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 9/7 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 12/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 22/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/7 (âm 4/6) — Trùng Phục
  • 25/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/7 (âm 6/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.