Lịch âm tháng 2 năm 1985
Tháng 2/1985 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/2, 18/2, 28/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1985
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Sáu | 12/1 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/2 | Thứ Bảy | 13/1 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (48) |
| 3/2 | Chủ Nhật | 14/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 4/2 | Thứ Hai | 15/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 5/2 | Thứ Ba | 16/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/2 | Thứ Tư | 17/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 7/2 | Thứ Năm | 18/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 8/2 | Thứ Sáu | 19/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 9/2 | Thứ Bảy | 20/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/2 | Chủ Nhật | 21/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 11/2 | Thứ Hai | 22/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 12/2 | Thứ Ba | 23/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 13/2 | Thứ Tư | 24/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 14/2 | Thứ Năm | 25/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 15/2 | Thứ Sáu | 26/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 16/2 | Thứ Bảy | 27/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 17/2 | Chủ Nhật | 28/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Thứ Hai | 29/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 19/2 | Thứ Ba | 30/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 20/2 | Thứ Tư | 1/2 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 21/2 | Thứ Năm | 2/2 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/2 | Thứ Sáu | 3/2 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 23/2 | Thứ Bảy | 4/2 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 24/2 | Chủ Nhật | 5/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 25/2 | Thứ Hai | 6/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 26/2 | Thứ Ba | 7/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 27/2 | Thứ Tư | 8/2 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/2 | Thứ Năm | 9/2 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 3/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 4/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 7/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 10/2 (âm 21/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 11/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 12/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 14/2 (âm 25/1) — Trùng Tang
- 16/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/2 (âm 2/2) — Trùng Phục
- 22/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 23/2 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 25/2 (âm 6/2) — Trùng Tang
- 26/2 (âm 7/2) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

