Lịch âm tháng 3 năm 1985

Tháng 3/1985 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 2N âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/3, 9/3, 29/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu10/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Bảy11/2Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
3/3Chủ Nhật12/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/3Thứ Hai13/2Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/3Thứ Ba14/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/3Thứ Tư15/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Năm16/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
8/3Thứ Sáu17/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
9/3Thứ Bảy18/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
10/3Chủ Nhật19/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/3Thứ Hai20/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
12/3Thứ Ba21/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/3Thứ Tư22/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
14/3Thứ Năm23/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
15/3Thứ Sáu24/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/3Thứ Bảy25/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
17/3Chủ Nhật26/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/3Thứ Hai27/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
19/3Thứ Ba28/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
20/3Thứ Tư29/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
21/3Thứ Năm1/2NKỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
22/3Thứ Sáu2/2NCanh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Bảy3/2NTân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
24/3Chủ Nhật4/2NNhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Hai5/2NQuý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/3Thứ Ba6/2NGiáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/3Thứ Tư7/2NẤt SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
28/3Thứ Năm8/2NBính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
29/3Thứ Sáu9/2NĐinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
30/3Thứ Bảy10/2NMậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
31/3Chủ Nhật11/2NKỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 3/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 4/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 6/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 16/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 17/3 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 3/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/3 (âm 5/2N) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 6/2N) — Sát Chủ
  • 27/3 (âm 7/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/3 (âm 10/2N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 11/2N) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.