Lịch âm tháng 4 năm 1985

Tháng 4/1985 30 ngày dương, ứng với tháng 2N → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/4, 15/4, 27/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai12/2NCanh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
2/4Thứ Ba13/2NTân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
3/4Thứ Tư14/2NNhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/4Thứ Năm15/2NQuý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
5/4Thứ Sáu16/2NGiáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/4Thứ Bảy17/2NẤt HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/4Chủ Nhật18/2NBính TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Hai19/2NĐinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
9/4Thứ Ba20/2NMậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
10/4Thứ Tư21/2NKỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Năm22/2NCanh ThìnHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
12/4Thứ Sáu23/2NTân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
13/4Thứ Bảy24/2NNhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
14/4Chủ Nhật25/2NQuý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
15/4Thứ Hai26/2NGiáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/4Thứ Ba27/2NẤt DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
17/4Thứ Tư28/2NBính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/4Thứ Năm29/2NĐinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/4Thứ Sáu30/2NMậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
20/4Thứ Bảy1/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
21/4Chủ Nhật2/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
22/4Thứ Hai3/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/4Thứ Ba4/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/4Thứ Tư5/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
25/4Thứ Năm6/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
26/4Thứ Sáu7/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
27/4Thứ Bảy8/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
28/4Chủ Nhật9/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
29/4Thứ Hai10/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/4Thứ Ba11/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 13/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/4 (âm 14/2N) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 17/2N) — Trùng Tang
  • 7/4 (âm 18/2N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/4 (âm 22/2N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 23/2N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 27/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 30/2N) — Sát Chủ
  • 20/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.