Lịch âm tháng 5 năm 1985

Tháng 5/1985 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/5, 3/5, 20/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư12/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
2/5Thứ Năm13/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
3/5Thứ Sáu14/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
4/5Thứ Bảy15/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/5Chủ Nhật16/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/5Thứ Hai17/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/5Thứ Ba18/3Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
8/5Thứ Tư19/3Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
9/5Thứ Năm20/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/5Thứ Sáu21/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
11/5Thứ Bảy22/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
12/5Chủ Nhật23/3Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Hai24/3Nhâm TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/5Thứ Ba25/3Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/5Thứ Tư26/3Giáp DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
16/5Thứ Năm27/3Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/5Thứ Sáu28/3Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
18/5Thứ Bảy29/3Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/5Chủ Nhật30/3Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
20/5Thứ Hai1/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
21/5Thứ Ba2/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Tư3/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/5Thứ Năm4/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
24/5Thứ Sáu5/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/5Thứ Bảy6/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/5Chủ Nhật7/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
27/5Thứ Hai8/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/5Thứ Ba9/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/5Thứ Tư10/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
30/5Thứ Năm11/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
31/5Thứ Sáu12/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 3/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 19/3) — Sát Chủ
  • 9/5 (âm 20/3) — Trùng Tang
  • 10/5 (âm 21/3) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 12/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 24/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 26/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 28/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.