Lịch âm tháng 6 năm 1985

Tháng 6/1985 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/6, 21/6, 9/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy13/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
2/6Chủ Nhật14/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/6Thứ Hai15/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/6Thứ Ba16/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
5/6Thứ Tư17/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
6/6Thứ Năm18/4Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
7/6Thứ Sáu19/4Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
8/6Thứ Bảy20/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
9/6Chủ Nhật21/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
10/6Thứ Hai22/4Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
11/6Thứ Ba23/4Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
12/6Thứ Tư24/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
13/6Thứ Năm25/4Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
14/6Thứ Sáu26/4Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
15/6Thứ Bảy27/4Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
16/6Chủ Nhật28/4Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
17/6Thứ Hai29/4Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Ba1/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
19/6Thứ Tư2/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
20/6Thứ Năm3/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
21/6Thứ Sáu4/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
22/6Thứ Bảy5/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)
23/6Chủ Nhật6/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
24/6Thứ Hai7/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
25/6Thứ Ba8/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/6Thứ Tư9/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/6Thứ Năm10/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/6Thứ Sáu11/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
29/6Thứ Bảy12/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/6Chủ Nhật13/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 2/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 10/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 24/4) — Trùng Phục
  • 15/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
  • 18/6 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 6/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
  • 27/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.