Lịch âm tháng 2 năm 1986
Tháng 2/1986 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/2, 11/2, 13/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1986
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 23/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 24/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 3/2 | Thứ Hai | 25/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 4/2 | Thứ Ba | 26/12 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 5/2 | Thứ Tư | 27/12 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 6/2 | Thứ Năm | 28/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 29/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 30/12 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 1/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 10/2 | Thứ Hai | 2/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 11/2 | Thứ Ba | 3/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 12/2 | Thứ Tư | 4/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/2 | Thứ Năm | 5/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 6/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 7/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (32) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 8/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/2 | Thứ Hai | 9/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 18/2 | Thứ Ba | 10/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 19/2 | Thứ Tư | 11/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 20/2 | Thứ Năm | 12/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (32) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 14/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 15/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 24/2 | Thứ Hai | 16/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/2 | Thứ Ba | 17/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 26/2 | Thứ Tư | 18/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 27/2 | Thứ Năm | 19/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 20/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 3/2 (âm 25/12) — Trùng Tang
- 4/2 (âm 26/12) — Trùng Phục
- 5/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 9/2 (âm 1/1) — Trùng Tang
- 11/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
- 18/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
- 19/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
- 21/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 22/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 23/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/2 (âm 17/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
- 28/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

