Lịch âm tháng 3 năm 1986

Tháng 3/1986 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/3, 28/3, 24/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy21/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/3Chủ Nhật22/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
3/3Thứ Hai23/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
4/3Thứ Ba24/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
5/3Thứ Tư25/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
6/3Thứ Năm26/1Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
7/3Thứ Sáu27/1Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
8/3Thứ Bảy28/1Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/3Chủ Nhật29/1Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (63)
10/3Thứ Hai1/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
11/3Thứ Ba2/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
12/3Thứ Tư3/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
13/3Thứ Năm4/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
14/3Thứ Sáu5/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/3Thứ Bảy6/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
16/3Chủ Nhật7/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
17/3Thứ Hai8/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Ba9/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/3Thứ Tư10/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Năm11/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
21/3Thứ Sáu12/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
22/3Thứ Bảy13/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)
23/3Chủ Nhật14/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
24/3Thứ Hai15/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/3Thứ Ba16/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/3Thứ Tư17/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
27/3Thứ Năm18/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
28/3Thứ Sáu19/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
29/3Thứ Bảy20/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/3Chủ Nhật21/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
31/3Thứ Hai22/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 2/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 9/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 20/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/3 (âm 12/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 31/3 (âm 22/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.