Lịch âm tháng 4 năm 1986

Tháng 4/1986 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/4, 28/4, 10/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba23/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
2/4Thứ Tư24/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
3/4Thứ Năm25/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/4Thứ Sáu26/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
5/4Thứ Bảy27/2Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
6/4Chủ Nhật28/2Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/4Thứ Hai29/2Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
8/4Thứ Ba30/2Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
9/4Thứ Tư1/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
10/4Thứ Năm2/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
11/4Thứ Sáu3/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/4Thứ Bảy4/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/4Chủ Nhật5/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
14/4Thứ Hai6/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
15/4Thứ Ba7/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
16/4Thứ Tư8/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
17/4Thứ Năm9/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
18/4Thứ Sáu10/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/4Thứ Bảy11/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
20/4Chủ Nhật12/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
21/4Thứ Hai13/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
22/4Thứ Ba14/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
23/4Thứ Tư15/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
24/4Thứ Năm16/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
25/4Thứ Sáu17/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
26/4Thứ Bảy18/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
27/4Chủ Nhật19/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
28/4Thứ Hai20/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
29/4Thứ Ba21/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
30/4Thứ Tư22/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/4 (âm 24/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 9/4 (âm 1/3) — Sát Chủ
  • 11/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/4 (âm 6/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 24/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 22/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.