Lịch âm tháng 5 năm 1986

Tháng 5/1986 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/5, 4/5, 9/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm23/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/5Thứ Sáu24/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
3/5Thứ Bảy25/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/5Chủ Nhật26/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/5Thứ Hai27/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
6/5Thứ Ba28/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
7/5Thứ Tư29/3Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/5Thứ Năm30/3Nhâm TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/5Thứ Sáu1/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
10/5Thứ Bảy2/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
11/5Chủ Nhật3/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
12/5Thứ Hai4/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
13/5Thứ Ba5/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Tư6/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
15/5Thứ Năm7/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
16/5Thứ Sáu8/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/5Thứ Bảy9/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/5Chủ Nhật10/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/5Thứ Hai11/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
20/5Thứ Ba12/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/5Thứ Tư13/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
22/5Thứ Năm14/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
23/5Thứ Sáu15/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
24/5Thứ Bảy16/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
25/5Chủ Nhật17/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
26/5Thứ Hai18/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
27/5Thứ Ba19/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/5Thứ Tư20/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/5Thứ Năm21/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/5Thứ Sáu22/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
31/5Thứ Bảy23/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 25/3) — Sát Chủ
  • 4/5 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/5 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 4/4) — Trùng Tang
  • 13/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 20/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 15/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 30/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.