Lịch âm tháng 6 năm 1986

Tháng 6/1986 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/6, 2/6, 19/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật24/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
2/6Thứ Hai25/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/6Thứ Ba26/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
4/6Thứ Tư27/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (44)
5/6Thứ Năm28/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/6Thứ Sáu29/4Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/6Thứ Bảy1/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
8/6Chủ Nhật2/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/6Thứ Hai3/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
10/6Thứ Ba4/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
11/6Thứ Tư5/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
12/6Thứ Năm6/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/6Thứ Sáu7/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (41)
14/6Thứ Bảy8/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/6Chủ Nhật9/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/6Thứ Hai10/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
17/6Thứ Ba11/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/6Thứ Tư12/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/6Thứ Năm13/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
20/6Thứ Sáu14/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/6Thứ Bảy15/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/6Chủ Nhật16/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/6Thứ Hai17/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
24/6Thứ Ba18/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/6Thứ Tư19/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
26/6Thứ Năm20/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/6Thứ Sáu21/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/6Thứ Bảy22/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
29/6Chủ Nhật23/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/6Thứ Hai24/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 24/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 2/5) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/6 (âm 6/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 21/6 (âm 15/5) — Sát Chủ
  • 22/6 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.