Lịch âm tháng 7 năm 1986

Tháng 7/1986 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/7, 10/7, 22/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba25/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
2/7Thứ Tư26/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/7Thứ Năm27/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
4/7Thứ Sáu28/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
5/7Thứ Bảy29/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/7Chủ Nhật30/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/7Thứ Hai1/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
8/7Thứ Ba2/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/7Thứ Tư3/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
10/7Thứ Năm4/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/7Thứ Sáu5/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/7Thứ Bảy6/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
13/7Chủ Nhật7/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
14/7Thứ Hai8/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
15/7Thứ Ba9/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
16/7Thứ Tư10/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
17/7Thứ Năm11/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/7Thứ Sáu12/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/7Thứ Bảy13/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
20/7Chủ Nhật14/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
21/7Thứ Hai15/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
22/7Thứ Ba16/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
23/7Thứ Tư17/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/7Thứ Năm18/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
25/7Thứ Sáu19/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
26/7Thứ Bảy20/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
27/7Chủ Nhật21/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
28/7Thứ Hai22/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/7Thứ Ba23/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/7Thứ Tư24/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
31/7Thứ Năm25/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 26/5) — Trùng Tang
  • 3/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 11/6) — Sát Chủ
  • 19/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 17/6) — Trùng Phục
  • 24/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/7 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 31/7 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.