Lịch âm tháng 2 năm 2010

Tháng 2/2010 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 17/2, 5/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai18/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
2/2Thứ Ba19/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/2Thứ Tư20/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/2Thứ Năm21/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
5/2Thứ Sáu22/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/2Thứ Bảy23/12Đinh HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
7/2Chủ Nhật24/12Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/2Thứ Hai25/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
9/2Thứ Ba26/12Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/2Thứ Tư27/12Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
11/2Thứ Năm28/12Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
12/2Thứ Sáu29/12Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
13/2Thứ Bảy30/12Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
14/2Chủ Nhật1/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
15/2Thứ Hai2/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
16/2Thứ Ba3/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
17/2Thứ Tư4/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/2Thứ Năm5/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
19/2Thứ Sáu6/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/2Thứ Bảy7/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
21/2Chủ Nhật8/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
22/2Thứ Hai9/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Ba10/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
24/2Thứ Tư11/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/2Thứ Năm12/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
26/2Thứ Sáu13/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Bảy14/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/2Chủ Nhật15/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 21/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 6/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 24/12) — Trùng Tang
  • 8/2 (âm 25/12) — Trùng Phục
  • 10/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 28/12) — Sát Chủ
  • 13/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 19/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 10/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 11/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.