Lịch âm tháng 1 năm 2010

Tháng 1/2010 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/1, 31/1, 1/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2010

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu17/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
2/1Thứ Bảy18/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/1Chủ Nhật19/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/1Thứ Hai20/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/1Thứ Ba21/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/1Thứ Tư22/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
7/1Thứ Năm23/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
8/1Thứ Sáu24/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
9/1Thứ Bảy25/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/1Chủ Nhật26/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
11/1Thứ Hai27/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
12/1Thứ Ba28/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
13/1Thứ Tư29/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
14/1Thứ Năm30/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
15/1Thứ Sáu1/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
16/1Thứ Bảy2/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
17/1Chủ Nhật3/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/1Thứ Hai4/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Ba5/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
20/1Thứ Tư6/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
21/1Thứ Năm7/12Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
22/1Thứ Sáu8/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
23/1Thứ Bảy9/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
24/1Chủ Nhật10/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/1Thứ Hai11/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
26/1Thứ Ba12/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Tư13/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
28/1Thứ Năm14/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
29/1Thứ Sáu15/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
30/1Thứ Bảy16/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/1Chủ Nhật17/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 4/1 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 5/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 7/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 17/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 4/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 19/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 20/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 9/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/1 (âm 15/12) — Trùng Phục
  • 30/1 (âm 16/12) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.