Lịch âm tháng 12 năm 2009

Tháng 12/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 21/12, 29/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba15/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
2/12Thứ Tư16/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/12Thứ Năm17/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
4/12Thứ Sáu18/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
5/12Thứ Bảy19/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/12Chủ Nhật20/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
7/12Thứ Hai21/10Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/12Thứ Ba22/10Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/12Thứ Tư23/10Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
10/12Thứ Năm24/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
11/12Thứ Sáu25/10Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
12/12Thứ Bảy26/10Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/12Chủ Nhật27/10Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
14/12Thứ Hai28/10Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
15/12Thứ Ba29/10Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/12Thứ Tư1/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/12Thứ Năm2/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
18/12Thứ Sáu3/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
19/12Thứ Bảy4/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
20/12Chủ Nhật5/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/12Thứ Hai6/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
22/12Thứ Ba7/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/12Thứ Tư8/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/12Thứ Năm9/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/12Thứ Sáu10/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
26/12Thứ Bảy11/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/12Chủ Nhật12/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
28/12Thứ Hai13/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
29/12Thứ Ba14/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
30/12Thứ Tư15/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
31/12Thứ Năm16/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/12 (âm 17/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/12 (âm 20/10) — Sát Chủ
  • 7/12 (âm 21/10) — Trùng Tang
  • 8/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 24/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.