Lịch âm tháng 11 năm 2009

Tháng 11/2009 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 26/11, 14/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật15/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/11Thứ Hai16/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
3/11Thứ Ba17/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
4/11Thứ Tư18/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/11Thứ Năm19/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/11Thứ Sáu20/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/11Thứ Bảy21/9Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
8/11Chủ Nhật22/9Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/11Thứ Hai23/9Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
10/11Thứ Ba24/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
11/11Thứ Tư25/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
12/11Thứ Năm26/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/11Thứ Sáu27/9Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
14/11Thứ Bảy28/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/11Chủ Nhật29/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
16/11Thứ Hai30/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
17/11Thứ Ba1/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Tư2/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/11Thứ Năm3/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/11Thứ Sáu4/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/11Thứ Bảy5/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
22/11Chủ Nhật6/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
23/11Thứ Hai7/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
24/11Thứ Ba8/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/11Thứ Tư9/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/11Thứ Năm10/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
27/11Thứ Sáu11/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/11Thứ Bảy12/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
29/11Chủ Nhật13/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/11Thứ Hai14/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 19/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 24/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 1/10) — Trùng Tang
  • 19/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 21/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
  • 27/11 (âm 11/10) — Trùng Tang
  • 29/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 30/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.