Lịch âm tháng 10 năm 2009

Tháng 10/2009 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/10, 7/10, 5/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2009

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm13/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
2/10Thứ Sáu14/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/10Thứ Bảy15/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/10Chủ Nhật16/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
5/10Thứ Hai17/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
6/10Thứ Ba18/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
7/10Thứ Tư19/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
8/10Thứ Năm20/8Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
9/10Thứ Sáu21/8Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
10/10Thứ Bảy22/8Mậu TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/10Chủ Nhật23/8Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
12/10Thứ Hai24/8Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
13/10Thứ Ba25/8Tân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
14/10Thứ Tư26/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/10Thứ Năm27/8Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
16/10Thứ Sáu28/8Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/10Thứ Bảy29/8Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
18/10Chủ Nhật1/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
19/10Thứ Hai2/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
20/10Thứ Ba3/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
21/10Thứ Tư4/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/10Thứ Năm5/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
23/10Thứ Sáu6/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
24/10Thứ Bảy7/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
25/10Chủ Nhật8/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/10Thứ Hai9/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/10Thứ Ba10/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
28/10Thứ Tư11/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
29/10Thứ Năm12/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/10Thứ Sáu13/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
31/10Thứ Bảy14/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 2/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 3/10 (âm 15/8) — Trùng Tang
  • 4/10 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 19/8) — Trùng Phục
  • 10/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/10 (âm 25/8) — Trùng Tang
  • 15/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 22/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/10 (âm 11/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.